![]() |
![]() |
|
| |
||
| |
||
| |
Y
SINH HỌC Dấu ấn sinh học Osteopontin Bác sĩ Trần Mạnh Ngô thông tin Bs Karin Klingel và Reinhard Kendorf vừa trình bày trong báo Seminars in Thrombosis and Hemostasis, 11 May, 2010, cho biết biểu hiện dấu ấn sinh học Osteopontin trong đại thực bào trong diễn biến hiện tượng viêm. Biểu hiện dấu ấn sinh học Osteopontin có thể báo hiệu hiên tượng viêm bệnh tim trước khi bị xơ mô tim. Trong báo Atherosclerosis, 209: 284, 2010, lần đầu tiên Bs Johan M. Loenzen và các đồng nghiệp cho rằng thuốc Olmesartan giảm thấp nồng độ dấu ấn sinh học Osteopontin. Thuốc pravastatin cũng giảm thấp nồng độ dấu ấn Osteopontin. Ngược lại, chất Osteopontin tăng cao khi bệnh nhân bị bệnh cao máu liên hệ hiện tượng viêm. Osteopontin còn thấy trong nhiều khảo cứu khác như khả năng bảo vệ khi bị chấn thương phổi thiếu dưỡng khí vì kìm hãm chất Nitric oxide synthetases. Bài do Bs XF Zhang và các đồng nghiệp đăng trong báo Chinese Medical Journal 123: 929, 2010. Bs Philipp J. Thurner và các cộng sự viên trong báo Bone on line 26 Mars 2010 cho biết thiếu hụt dấu ấn sinh học Osteopontin tăng cao tình trạng xương mềm yếu mặc dầu trọng khối của xương không thay đổi. Bs Kiori Shio và các cộng sực viên cho biết chất đồng dạng Osteopontin phân tích từ chất prombin tăng cao trong nước tiểu bệnh nhân phong thấp rheumatoid có thể là dấu hiệu trầm trọng của bệnh phong thấp rheumatoid. Kết quả đăng trong báo Journal of Rheumatology, ngày 16 tháng 2, 2010. Bs Matthias Bache và các cộng sự viên cho biết biểu hiện quá lố chất Osteopontin liên hệ tiên lượng xấu bệnh nhân bị ung thư sarcoma. Bài tường trình trong báo BMC Cancer 10: 132, 2010. Các tác giả cho thấy mức bạch đản Osteopontin từ u bướu tăng cao trong huyết thanh bệnh nhân liên hệ những chỉ số lâm sàng như: giai đoạn u bướu phát triển, phân loại u bướu, kích thước u bướu, và tỉ lệ ung thư tái phát. Osteopontin còn gọi là Sialoprotein do xương, hoạt hoá từ tế bào T-lymphocytes (ETA-1), và cũng là chất phosphoprotein 1. Osteopontin là một sản phẩm di thể chứa khoảng 300 amino acids. Osteopontin có nhiều chức năng sinh học như thiết kế xương, miễn dịch, hoá ứng động (chemotaxis), hoạt hoá tế bào, tế bào tự hủy (apoptosis). TAGS: Osteopontin, Viêm bệnh tim, Atherosclerosis,
Kìm hãm Nitric oxide synthetases, Rheumatoid, Bone remodeling, Sarcoma,
Tran manh Ngo |
|
| |
||
| |
||
| |
||
| |
||
| |
||
![]() |
||