![]() |
![]() |
|
| |
||
| |
||
| |
Y
SINH HỌC Dấu ấn Sinh Học cho Bệnh Động Mạch Vành Tim Cấp Tính Bác sĩ Trần Mạnh Ngô thông tin Dấu ấn sinh học đóng vai trò quan trọng tron việc định bệnh động mạch vành tim, đặc biệt trong 2 trường hợp: đau ngực không ổn định và nhồi máu cơ tim vơí khúc “non-ST” của điện tâm đồ EKG tăng cao. Trong một bài tham khảo đăng trong báo Ann Acad Med Singaore, 39: 210, 2010, Ts Kyaw Thu Moe và Bs Phillip Wong tóm tắt những dấu ấn sinh học quan trọng việc chuẩn định động mạch vành tim cấp tính. Trước hết những dấu ấn đang được dùng hiện nay để chuẩn định bệnh tim như: thử máu Troponin (cTnI và cTnT) cho bệnh tim được coi là dấu ấn quan trọng nhất – (đặc thù và nhậy cảm) chuẩn định bệnh nhồi máu cơ tim. Tiếp theo là đo chất creatine-kinase (CK-MB). Chất BNP (B-type natriuretic peptide) chuẩn định nguy cơ suy tim và tử vong. Tiếp nối là những nghiên cứu so sánh dấu ấn sinh học IL-6 (Interleukin-6) với CRP (C-reactive protein) trong chuẩn định động mạch vành tim cấp tính. CRP tăng cao hiện tượng viêm tới hoại tử mô tim. Một số dấu ấn sinh học đang trong vòng nghiên cứu chất
lipoprotein phối hợp với phospholipase A-2, chất oxít hoá lipoprotein
trọng lượng thấp, và chất myeoloperoxidase liên hệ nguy cơ tử vong và
nhồi máu cơ tim. Phospholipase là một phân hoá tố thủy phân phospholipids
thành fatty acids và những chất có hấp thụ mạnh đối với chất mỡ. Myeloperoxidase
là một loại phân hoá tố thấy nhiều trong tế bào trắng của máu (neutrophil
granulocytes). Hiện nay có rất nhiều kỹ thuật thử nghiệm về di thể, hy vọng bành trướng những dấu ấn sinh học đặc sắc hữu hiệu hơn. Các chuyên gia từ Đại Học Cambridge báo động bệnh động mạch vành tim tại Nam Á Châu cao hơn so với những nơi khác trên thế giới. Một số nghiên cứu nhắm vào di truyền, lối sống và những nguyên nhân khác. Bác sĩ Trần mạnh Ngô TAGS: Dấu ấn sinh học, Điện tâm đồ “non-ST”,
Troponin (cTnI và cTnT), Creatine-kinase (CK-MB), BNP (B-type natriuretic
peptide), IL-6 (Interleukin-6), CRP (C-reactive protein), Lipoprotein,
Phospholipase A-2, Oxít hoá lipoprotein, Myeoloperoxidase, Fatty acid,
Tran Manh Ngo |
|
| |
||
| |
||
| |
||
| |
||
| |
||
![]() |
||